Trường Trần Hưng Đạo - Buôn Đôn
Trường Trần Hưng Đạo - Buôn Đôn
Chào mừng các bạn đến thăm trang thông tin điện tử trường THCS Trần Hưng Đạo - Buôn Đôn - Đăk Lăk
10:26 ICT Thứ sáu, 24/11/2017

Danh mục chính

Hỗ trợ trực tuyến

Liên kết


Tài nguyên Bộ GD&ĐT
Thanh tra Bộ GD&ĐT
Dạy và học tích cực
Thư viện giáo trình điện tử
Sở GD&ĐT Đăk Lăk
Phòng GD&ĐT Buôn Đôn




Phần mềm PCGD-CMC

HỌP TRỰC TUYẾN

Họp trực tuyến

Liên kết

 

 

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 5


Hôm nayHôm nay : 126

Tháng nàyTháng này : 13902

Tổng số lượtTổng số lượt : 1404443

Thăm dò ý kiến

Bạn cảm nhận gì ở website này ?

Được chia sẻ, giao lưu

Được đăng bài viết

Được up tài nguyên

Nội dung phong phú.

Tất cả các ý kiến trên

Trang nhất » Tin Tức » Câu lạc bộ

Chúc mừng năm mới

80 tính từ mô tả người

Thứ tư - 27/11/2013 20:08
80 tính từ mô tả nguời

80 tính từ mô tả nguời

80 tính từ mô tả người

80 tính từ mô tả người

1. Tall: Cao
2. Short: Thấp

3. Big: To, béo
4. Fat: Mập, béo
5. Thin: Gầy, ốm

6. Clever: Thông minh
7. Intelligent: Thông minh

8. Stupid: Đần độn
9. Dull: Đần độn

10. Dexterous: Khéo léo
11. Clumsy: Vụng về

12. Hard-working: Chăm chỉ
13. Diligent: Chăm chỉ
14. Lazy: Lười biếng

15. Active: Tích cực
16. Potive: Tiêu cực

17. Good: Tốt
18. Bad: Xấu, tồi

19. Kind: Tử tế
20. Unmerciful: Nhẫn tâm
21. Blackguardly: Đểu cáng, đê tiện

22. Nice: Tốt, xinh
23. Glad: Vui mừng, sung sướng
24. Bored: Buồn chán

25. Beautiful: Đẹp
26. Pretty: Xinh, đẹp
27. Ugly: Xấu xí

28. Graceful: Duyên dáng
29. Unlucky: Vô duyên

30. Cute: Dễ thương, xinh xắn
31. Bad-looking: Xấu

32. Love: Yêu thương
33. Hate: Ghét bỏ

34. Strong: Khoẻ mạnh
35. Weak: Ốm yếu

36. Full: No
37. Hungry: Đói
38. Thirsty: Khát

39. Naive: Ngây thơ
40. Alert: Cảnh giác

41. Keep awake: Tỉnh táo
42. Sleepy: Buồn ngủ

43. Joyful: Vui sướng
44. Angry, mad: Tức giận

45. Young: Trẻ
46. Old: Già

47. Healthy, well: Khoẻ mạnh
48. Sick: Ốm

49. Polite: Lịch sự
50. Impolite: Bất lịch sự

51. Careful: Cẩn thận
52. Careless: Bất cẩn

53. Generous: Rộng rãi, rộng lượng
54. Mean: Hèn, bần tiện

55. Brave: Dũng cảm
56. Afraid: Sợ hãi
57. Courage: Gan dạ, dũng cảm
58. Scared: Lo sợ

59. Pleasant: Dễ chịu
60. Unpleasant: Khó chịu

61. Frank: Thành thật
62. Trickly: Xảo quyệt, dối trá

63. Cheerful: Vui vẻ
64. Sad: Buồn sầu

65. Liberal: Phóng khoáng, rộng rãi, hào phóng
66. Selfish: Ích kỷ

67. Comfortable: Thoải mái
68. Inconvenience: Phiền toái, khó chịu

69. Convenience: Thoải mái,
70. Worried: Lo lắng

71. Merry: Sảng khoái
72. Tired: Mệt mỏi

73. Easy-going: Dễ tính
74. Difficult to please: Khó tính

75. Fresh: Tươi tỉnh
76. Exhausted: Kiệt sức

77. Gentle: Nhẹ nhàng
78. Calm down: Bình tĩnh
79. Hot: Nóng nảy

80. Openheard, openness: Cởi mở

Nguồn tin: www.facebook.com

Chia sẻ

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

XEM ẢNH

1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1
1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1

KARAOKE TRỰC TUYẾN

TIN MỚI NHẤT

Đăng nhập

Thi giao thông thông minh
Xem Thời khóa biểu
Diễn đàn toán học
Tạp chí Toán Tuổi thơ
Tạp chí Văn học
Trường học kết nối

Thầy Huỳnh Thanh Phong Bí thư chi bộ
đọc quyết định kết nạp đảng viên

UPLOAD

Đưa bài viết lên
Đưa tài nguyên lên

Hội thi văn nghệ - GV duyên
dáng Ngành Giáo dục huyện

Thời tiết

NGHE NHẠC