Trường Trần Hưng Đạo - Buôn Đôn
Trường Trần Hưng Đạo - Buôn Đôn
Chào mừng các bạn đến thăm trang thông tin điện tử trường THCS Trần Hưng Đạo - Buôn Đôn - Đăk Lăk
10:33 EST Thứ hai, 20/11/2017

Danh mục chính

Hỗ trợ trực tuyến

Liên kết


Tài nguyên Bộ GD&ĐT
Thanh tra Bộ GD&ĐT
Dạy và học tích cực
Thư viện giáo trình điện tử
Sở GD&ĐT Đăk Lăk
Phòng GD&ĐT Buôn Đôn




Phần mềm PCGD-CMC

HỌP TRỰC TUYẾN

Họp trực tuyến

Liên kết

 

 

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 19


Hôm nayHôm nay : 1063

Tháng nàyTháng này : 10663

Tổng số lượtTổng số lượt : 1401204

Thăm dò ý kiến

Bạn là ai ?

Giáo viên

Học sinh - Sinh viên

Phụ huynh học sinh

Đối tượng khác

Trang nhất » Tin Tức » Câu lạc bộ

Chúc mừng năm mới

CÁC CẤP BẬC TRONG GIA ĐÌNH

Thứ bảy - 21/12/2013 21:10
Tiếng Anh

Tiếng Anh

CÁC CẤP BẬC TRONG GIA ĐÌNH ancestor: tổ tiên, ông bà forefather: tổ tiên great-grandparent: ông cố hoặc bà cố great-grandfather: ông cố great-grandmother: bà cố

CÁC CẤP BẬC TRONG GIA ĐÌNH 

ancestor: tổ tiên, ông bà

forefather: tổ tiên

great-grandparent: ông cố hoặc bà cố

great-grandfather: ông cố

great-grandmother: bà cố

grandparent: ông hoặc bà

grandfather: ông (nội, ngoại)

grandmother: bà (nội, ngoại)

great-uncle: ông chú, ông bác (anh hoặc em của ông nội)

great-aunt: bà thím, bà bác (chị hoặc em của ông nội)

parent: ba hoặc mẹ (số nhiều là "ba mẹ")

father: ba

mother : mẹ

father-in-law: ba chồng, ba vợ

mother-in-law: mẹ chồng, mẹ vợ

aunt: cô, dì, thím, mợ

uncle : chú, bác, dượng, cậu

sibling: anh, chị, em ruột

brother: anh (em) trai

sister: chị (em) gái 

cousin (hay first cousin): anh, chị, em họ 

sister-in-law : chị hoặc em dâu

brother-in-law: anh hoặc em rể

children: con cái

daughter: con gái

son: con trai

daughter-in-law: con dâu

son-in-law: con rể

niece: cháu gái (gọi chú thím)

nephew: cháu trai (gọi chú thím)

godfather: cha đỡ đầu

great-: dùng để lùi về 1 thế hệ. great-grandfather ông cố

step-: kế, ghẻ. Stepfather, stepmother, stepchild, v.v.

half-: trong mối liên quan cùng cha khác mẹ (hoặc ngược lại). halfbrother anh em trai khác cha hoặc mẹ.

foster-: nuôi. foster-mother mẹ nuôi, foster-son con nuôi
bastard (cũ) con rơi (ngoài hôn nhân)

fosterling : con nuôi

orphan: trẻ mồ côi

bachelor: đàn ông độc thân

bachelorette: phụ nữ độc thân (=muốn có chồng)

spinster: người đàn bà không chồng (=không muốn có chồng)

widower: người đàn ông góa vợ

widow: góa phụ

folks: họ hàng thân thuộc

kinsman: người bà con (nam)

kinswoman: người bà con (nữ)

fraternity: tình anh em

brotherhood: tình anh em

Tác giả bài viết: Sưu tầm

Nguồn tin: facebook.com

Chia sẻ

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

XEM ẢNH

1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1
1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1

KARAOKE TRỰC TUYẾN

TIN MỚI NHẤT

Đăng nhập

Thi giao thông thông minh
Xem Thời khóa biểu
Diễn đàn toán học
Tạp chí Toán Tuổi thơ
Tạp chí Văn học
Trường học kết nối

Thầy Huỳnh Thanh Phong Bí thư chi bộ
đọc quyết định kết nạp đảng viên

UPLOAD

Đưa bài viết lên
Đưa tài nguyên lên

Hội thi văn nghệ - GV duyên
dáng Ngành Giáo dục huyện

Thời tiết

NGHE NHẠC