Trường Trần Hưng Đạo - Buôn Đôn
Trường Trần Hưng Đạo - Buôn Đôn
Chào mừng các bạn đến thăm trang thông tin điện tử trường THCS Trần Hưng Đạo - Buôn Đôn - Đăk Lăk
10:36 EST Thứ hai, 20/11/2017

Danh mục chính

Hỗ trợ trực tuyến

Liên kết


Tài nguyên Bộ GD&ĐT
Thanh tra Bộ GD&ĐT
Dạy và học tích cực
Thư viện giáo trình điện tử
Sở GD&ĐT Đăk Lăk
Phòng GD&ĐT Buôn Đôn




Phần mềm PCGD-CMC

HỌP TRỰC TUYẾN

Họp trực tuyến

Liên kết

 

 

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 31


Hôm nayHôm nay : 1086

Tháng nàyTháng này : 10686

Tổng số lượtTổng số lượt : 1401227

Thăm dò ý kiến

Bạn là ai ?

Giáo viên

Học sinh - Sinh viên

Phụ huynh học sinh

Đối tượng khác

Trang nhất » Tin Tức » Câu lạc bộ

Chúc mừng năm mới

NGHĨA CỦA 6 GIỚI TỪ, TRẠNG TỪ THÔNG DỤNG TOEIC

Thứ tư - 01/01/2014 06:25
Tiếng Anh

Tiếng Anh

1) down (xuống đất): cut down a tree, pull down a building, knock him down down (lên giấy): write down the number, copy down the address, note down a lecture down (giảm bớt) turn down the volume, slow down, (a fire) that lied down down (ngừng hoạt động hoàn toàn) break down, close down

NGHĨA CỦA 6 GIỚI TỪ, TRẠNG TỪ THÔNG DỤNG TOEIC

1) down (xuống đất): 
cut down a tree, pull down a building, knock him down
down (lên giấy): 
write down the number, copy down the address, note down a lecture
down (giảm bớt)
turn down the volume, slow down, (a fire) that lied down
down (ngừng hoạt động hoàn toàn)
break down, close down

2) off (rời khỏi, lìa khỏi)
set off a journey, a plane that took off, a book cover that came off, see a friend off at the airport, sells goods off cheaply
off (làm gián đoạn)
turn off/ switch off the television, cut off the electricity, ring off

3) on (mặc, mang vào)
have a shirt on, put the shoes on, try a coat on
on (tiếp tục)
keep on doing something, work on late, hang on/ hold on
on (kết nối)
turn on/ switch on the light, leave the radio on 

4) out (biến mất)
put out a fire, blow out a candle, wipe out the dirt, cross out a word
out (hoàn toàn, đến hết)
clean out the table, fill out a form, work out the answer
out (phân phát)
give out/ hand out copies, share out the food between them
out (lớn giọng)
read out the names, shout out, cry out, speak out
out (rõ ràng)
make out the meanings, point out a mistake, pick out the best

5) over (từ đầu đến cuối)
read over/ check over something, think over/ talk over a problem, go over a report

6) up (làm gia tăng)
turn off the volume, blow up/ pump up a tyre, step up production
up (hoàn toàn, hết sạch)
eat/ drink it up, use up something, clear up/ tidy up the mess, pack up a suitcase, cut up into pieces, lock up before leaving, sum up a situation.

Tác giả bài viết: Sưu tầm

Nguồn tin: facebook.com

Chia sẻ

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

XEM ẢNH

1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1
1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1

KARAOKE TRỰC TUYẾN

TIN MỚI NHẤT

Đăng nhập

Thi giao thông thông minh
Xem Thời khóa biểu
Diễn đàn toán học
Tạp chí Toán Tuổi thơ
Tạp chí Văn học
Trường học kết nối

Thầy Huỳnh Thanh Phong Bí thư chi bộ
đọc quyết định kết nạp đảng viên

UPLOAD

Đưa bài viết lên
Đưa tài nguyên lên

Hội thi văn nghệ - GV duyên
dáng Ngành Giáo dục huyện

Thời tiết

NGHE NHẠC