Trường Trần Hưng Đạo - Buôn Đôn
Trường Trần Hưng Đạo - Buôn Đôn
Chào mừng các bạn đến thăm trang thông tin điện tử trường THCS Trần Hưng Đạo - Buôn Đôn - Đăk Lăk
10:42 ICT Chủ nhật, 24/09/2017

Danh mục chính

Hỗ trợ trực tuyến

Liên kết


Tài nguyên Bộ GD&ĐT
Thanh tra Bộ GD&ĐT
Dạy và học tích cực
Thư viện giáo trình điện tử
Sở GD&ĐT Đăk Lăk
Phòng GD&ĐT Buôn Đôn




Phần mềm PCGD-CMC

HỌP TRỰC TUYẾN

Họp trực tuyến

Liên kết

 

 

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 6


Hôm nayHôm nay : 1115

Tháng nàyTháng này : 21804

Tổng số lượtTổng số lượt : 1369445

Thăm dò ý kiến

Bạn cảm nhận gì ở website này ?

Được chia sẻ, giao lưu

Được đăng bài viết

Được up tài nguyên

Nội dung phong phú.

Tất cả các ý kiến trên

Trang nhất » Tin Tức » Câu lạc bộ » Tiếng Anh

Chúc mừng năm mới

30 CẤU TRÚC THÔNG DỤNG VỚI " TO HAVE

Chủ nhật - 17/11/2013 14:59
30 CẤU TRÚC THÔNG DỤNG VỚI " TO HAVE

30 CẤU TRÚC THÔNG DỤNG VỚI " TO HAVE

• To have a bad liver: Bị đau gan • To have a bare competency: Vừa đủ sống

30 CẤU TRÚC THÔNG DỤNG VỚI " TO HAVE 

• To have a bad liver: Bị đau gan

• To have a bare competency: Vừa đủ sống

• To have a bath: Tắm

• To have a bee in one’s bonnet: Bị ám ảnh


• To have a bias against sb: Thành kiến với ai

• To have a bit of a scrap with sb: Cuộc chạm trán với ai

• To have a bit of a snog: Hưởng một chút sự hôn hít và âu yếm

• To have a blighty wound: Bị một vết thư ơng có thể đư ợc giải ngũ

• To have a bone in one’s last legs: Lười biếng

• To have a bone in one’s throat: Mệt nói không ra hơi

• To have a bone to pick with sb.: Có việc tranh chấp với ai; có vấn đề phải thanh toán với ai

• To have a brittle temper: Dễ giận dữ, gắt gỏng

• To have a broad back: Lưng rộng

• To have a browse in a bookshop: Xem lướt qua tại cửa hàng sách

• To have a cast in one’s eyes: Hơi lé

• to have a catholic taste in literature: ham thích rộng rãi các ngành văn học

• To have a chat with sb: Nói chuyện bâng quơ với người nào

• To have a chew at sth: Nhai vật gì

• To have a chin-wag with sb: Nói chuyện bá láp, nói chuyện nhảm với người nào

• To have a chip on one’s shoulder: (Mỹ)Sẵn sàng gây chuyện đánh nhau

• To have a cinch on a thing: Nắm chặt cái gì

• To have a claim to sth: Có quyền yêu cầu việc gì

• To have a clear utterance: Nói rõ ràng

• To have a clear-out: Đi tiêu

• To have a close shave of it: Suýt nữa thì khốn rồi

• To have a cobweb in one’s throat: Khô cổ họng

• To have a cock-shot at sb: Ném đá.

• To have a cold: Bị cảm lạnh

• To have a comical face: Có bộ mặt đáng tức cười

• To have a comprehensive mind: Có tầm hiểu biết uyên bác

• To have a concern in business: Có cổ phần trong kinh doanh

• To have a connection with..: Có liên quan đến, với.

• To have a contempt for sth: Khinh thường việc gì

• To have a corner in sb’s heart: Được ai yêu mến

• To have a cough: Ho

• To have a crippled foot: Què một chân

• To have a crush on sb: Yêu, mê, phải lòng người nào

• To have a cuddle together: Ôm lấy nhau

• To have a debauch: Chơi bời, rượu chè, trai gái

• To have a deep horror of cruelty: Tôi căm ghét sự tàn bạo

Nguồn tin: Sưu tầm

Chia sẻ

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

XEM ẢNH

1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1
1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1

KARAOKE TRỰC TUYẾN

TIN MỚI NHẤT

Đăng nhập

Thi giao thông thông minh
Xem Thời khóa biểu
Diễn đàn toán học
Tạp chí Toán Tuổi thơ
Tạp chí Văn học
Trường học kết nối

Thầy Huỳnh Thanh Phong Bí thư chi bộ
đọc quyết định kết nạp đảng viên

UPLOAD

Đưa bài viết lên
Đưa tài nguyên lên

Hội thi văn nghệ - GV duyên
dáng Ngành Giáo dục huyện

Thời tiết

NGHE NHẠC